rạng rỡ

Học thuật
Thân thiện
rạng rỡ

Tên tuổi và sự nghiệp của ông ấy rạng rỡ trong lịch sử.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sáng chói, lộng lẫy, tỏa ra ánh sáng rực rỡ: Dùng để miêu tả vẻ đẹp sáng ngời, chói lọi, thường do phản chiếu ánh sáng hoặc tỏa ra từ bên trong.
    • Vẻ vang, hiển hách, đáng tự hào: Dùng để miêu tả thành tích, danh tiếng, sự nghiệp tỏa sáng, được nhiều người biết đến ngưỡng mộ.
    • Tươi tắn, rạng ngời (thường đi với nụ cười, khuôn mặt): Dùng để miêu tả vẻ mặt hạnh phúc, vui sướng đến mức tỏa sáng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ánh đèn thành phố rạng rỡ trong đêm. (Ánh đèn của thành phố sáng chói trong đêm.)
    • Tên tuổi của vị anh hùng mãi mãi rạng rỡ trong sử sách. (Tên tuổi của vị anh hùng mãi mãi vẻ vang trong sử sách.)
    • Cô dâu khuôn mặt rạng rỡ hạnh phúc. (Cô dâu khuôn mặt rạng ngời hạnh phúc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm rạng rỡ": khiến cho trở nên vẻ vang, hiển hách.

    • Anh ấy đã nhiều thành tích làm rạng rỡ cho gia đình. (Anh ấy đã nhiều thành tích khiến cho gia đình trở nên vẻ vang.)
  • "rạng rỡ muôn phần": trở nên cực kỳ rực rỡ, vinh quang hơn rất nhiều.

    • Chiến thắng ấy khiến tên tuổi của đội bóng rạng rỡ muôn phần. (Chiến thắng ấy khiến tên tuổi của đội bóng trở nên cực kỳ vinh quang.)
Biến thể từ gần giống
  • Rạng ngời (tt): gần nghĩa với "rạng rỡ", thường nhấn mạnh vẻ sáng tỏa ra từ bên trong, như nụ cười rạng ngời, tương lai rạng ngời.
  • Rực rỡ (tt): nhấn mạnh đến màu sắc tươi sáng, chói lọi (hoa rực rỡ, ánh sáng rực rỡ), đôi khi cũng dùng cho thành tích (thành tích rực rỡ).
  • Lừng lẫy (tt): nhấn mạnh đến danh tiếng vang dội, lẫy lừng (chiến công lừng lẫy).
Từ đồng nghĩa
  • Vẻ vang: đáng tự hào, danh giá.
  • Hiển hách: lẫy lừng, nổi tiếng công lao, chiến tích.
  • Chói lọi: sáng chói, rực sáng.
Từ trái nghĩa
  • Lu mờ: kém sáng, không nổi bật.
  • Nhạt nhòa: mờ nhạt, không nét, không nổi bật.
  • Xấu xa: đáng xấu hổ, không vẻ vang.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Rạng rỡ non sông: làm vẻ vang cho đất nước.

    • Những chiến sĩ ấy đã lập công lớn, rạng rỡ non sông. (Những chiến sĩ ấy đã lập công lớn, làm vẻ vang cho đất nước.)
  • Tương lai rạng rỡ: tương lai tươi sáng, đầy hứa hẹn.

    • ấy một học sinh xuất sắc với tương lai rạng rỡ phía trước. ( ấy một học sinh xuất sắc với tương lai tươi sáng phía trước.)
rạng rỡ

Tên tuổi và sự nghiệp của ông ấy rạng rỡ trong lịch sử.

  1. tt Hết sức vẻ vang: Làm cho tên tuổi sự nghiệp của Nguyễn Trãi rạng rỡ ra ngoài (PhVĐồng).